Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drink

/drɪŋk/ A1 phổ biến #192

Nghĩa

Uống v.

Định nghĩa · To consume a liquid.

“Drink water.”Uống nước.

“She drinks tea every morning.”Cô ấy uống trà mỗi sáng.

Mẹo IELTS · Nói về đồ uống trong IELTS có thể làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Không dùng 'eat' cho chất lỏng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...