Kho từ › verbs compare › gauge

gauge

B2 v. 📁 verbs compare TOEIC
đo lường, ước lượng
UK /ɡeɪdʒ/ · US /ɡeɪdʒ/
to measure or estimate something
Surveys help gauge customer satisfaction levels accurately.
→ Khảo sát giúp đo lường mức hài lòng của khách hàng một cách chính xác.
It is hard to gauge the full impact of the merger.→ Khó ước lượng được toàn bộ tác động của vụ sáp nhập.
Đồng nghĩa
measureassessestimate
Collocations
gauge interestgauge reactiongauge performance
Họ từ
gauge (n.)
🎯 IELTS: Nêu rõ cách đo lường trong bài viết.
Đo/ước lượng mức độ. Phát âm /ɡeɪdʒ/, không đọc 'g' câm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...