Kho từ › verbs compare › measure

measure

B2 v. 📁 verbs compare TOEIC
đo lường, đánh giá mức độ
UK /ˈmɛʒər/ · US /ˈmɛʒər/
To find out the size, amount, or degree of something.
The firm measures productivity using key performance indicators.
→ Công ty đo lường năng suất bằng các chỉ số hiệu suất chính.
We measure success by client retention rates.→ Chúng tôi đo lường thành công bằng tỷ lệ giữ chân khách hàng.
Đồng nghĩa
gaugequantifyassess
Collocations
measure performancemeasure impactmeasure success
Họ từ
measurement (n.)measurable (adj.)measure (n.)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thể hiện sự chính xác trong đánh giá.
Từ nền tảng; TOEIC Part 7 hay dùng 'measurable outcomes/goals' = mục tiêu có thể đo lường được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...