Kho từ › stock market › IPO

IPO

C1 n. 📁 stock market TOEIC
đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
UK /ˌaɪ.piːˈoʊ/ · US /ˌaɪ.piːˈoʊ/
The first sale of shares to the public by a company.
The tech startup's IPO valued the company at $10 billion.
→ IPO của công ty khởi nghiệp công nghệ định giá 10 tỷ đô la.
Investors queued to subscribe to shares in the IPO.→ Nhà đầu tư xếp hàng để đăng ký mua cổ phiếu trong đợt IPO.
Đồng nghĩa
flotationinitial offeringpublic offering
Collocations
IPO pricelaunch an IPOIPO proceedsIPO valuationpre-IPO
Họ từ
go publiclistlisting
🎯 IELTS: Nên nhấn mạnh sự quan trọng của IPO trong kinh doanh.
Viết tắt Initial Public Offering; sau IPO là secondary market trading.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...