Kho từ › stock market › earnings per share

earnings per share

C1 n. 📁 stock market TOEIC
lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS)
UK /ˈɜːr.nɪŋz pər ʃer/ · US /ˈɜːr.nɪŋz pər ʃer/
The profit made per share of stock.
Earnings per share rose 12% compared to last year.
→ Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu tăng 12% so với năm ngoái.
Analysts forecast higher EPS for the next quarter.→ Các nhà phân tích dự báo EPS cao hơn trong quý tới.
Đồng nghĩa
EPS
Collocations
diluted EPSbasic EPSbeat EPS estimatesEPS growthreport EPS
Họ từ
earningsearnper-share
🎯 IELTS: Sử dụng khi phân tích hiệu suất công ty.
EPS = lợi nhuận ròng ÷ số cổ phiếu lưu hành; chỉ số định giá cơ bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...