wake
/weɪk/ A1 phổ biến #410
Nghĩa
Thức dậy
v.
Định nghĩa · To stop sleeping and become awake.
“Wake up early.”Thức dậy sớm.
“I usually wake up at 7 AM every day.”Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Cụm hay dùng
wake upwakefulnesswake someone
Mẹo IELTS · Mô tả thói quen buổi sáng trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến thói quen hàng ngày.