Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wake

/weɪk/ A1 phổ biến #410

Nghĩa

Thức dậy v.

Định nghĩa · To stop sleeping and become awake.

“Wake up early.”Thức dậy sớm.

“I usually wake up at 7 AM every day.”Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

Đồng nghĩa ariseget up

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen buổi sáng trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thói quen hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...