Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategize

/ˈstræt.ɪ.dʒaɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6112

Nghĩa

lập chiến lược, hoạch định kế hoạch v.

Định nghĩa · To create a plan or strategy for achieving goals.

“The executive team strategized ahead of the merger.”Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.

“We need to strategize before entering new markets.”Chúng ta cần hoạch định kế hoạch trước khi thâm nhập thị trường mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kế hoạch trong công việc.

Ghi chú · Word-form: strategize (v.) → strategy (n.). Không có '-ization'; dùng 'strategy' thay thế cho danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...