Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ hậu tố -ize

35 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈstæn.dɚ.daɪz/
v.
chuẩn hóa
We standardized the reporting format.
Chúng tôi chuẩn hóa định dạng báo cáo.
Chi tiết
Standardizing parts reduces costs.Chuẩn hóa linh kiện giúp giảm chi phí.
Đồng nghĩanormalize
Cụm hay dùngstandardize proceduresstandardize formatsstandardize processesstandardize criteria
Họ từstandardization (n.) sự chuẩn hóastandard (n.) tiêu chuẩnstandardized (adj.) đã chuẩn hóa
Word-form: standardize (v.) → standardization (n.).
/ˈkæp.ɪ.t̬əl.aɪz/
v.
tận dụng; vốn hóa
The firm capitalized on the growing demand.
Công ty tận dụng nhu cầu đang tăng.
Chi tiết
They capitalized the new venture at $2 million.Họ vốn hóa dự án mới ở mức 2 triệu đô.
Đồng nghĩaleverageexploit
Cụm hay dùngcapitalize on opportunitiescapitalize on trendscapitalize a businessfully capitalized
Họ từcapitalization (n.) sự vốn hóacapital (n.) vốncapitalist (n.) nhà tư bản
Word-form: capitalize (v.) → capitalization (n.). 'Capitalize on' = tận dụng cơ hội.
/məˈtɪr.i.ə.laɪz/
v.
trở thành hiện thực; xuất hiện
The expected profits did not materialize.
Lợi nhuận dự kiến đã không trở thành hiện thực.
Chi tiết
A new investor materialized at the last minute.Một nhà đầu tư mới xuất hiện vào phút chót.
Đồng nghĩaemergerealize
Cụm hay dùngmaterialize as expectedfail to materializematerialize overnightplans materialize
Họ từmaterialization (n.) sự hiện thực hóamaterial (n./adj.) vật chất / vật liệumaterially (adv.) đáng kể
Word-form: materialize (v.) → materialization (n.). Thường xuất hiện trong ngữ cảnh kế hoạch hoặc dự báo.
/ˈdʒep.ɚ.daɪz/
v.
gây nguy hại, làm tổn hại
Delays could jeopardize the entire project.
Sự chậm trễ có thể gây nguy hại cho toàn bộ dự án.
Chi tiết
His reckless decision jeopardized the company's reputation.Quyết định liều lĩnh của anh ấy đã làm tổn hại danh tiếng công ty.
Đồng nghĩaendangerthreaten
Cụm hay dùngjeopardize a dealjeopardize safetyjeopardize operationsseriously jeopardize
Họ từjeopardy (n.) sự nguy hiểmjeopardized (adj.) bị đe dọa
Word-form: jeopardize (v.) → jeopardy (n.). Không có dạng '-ization'.
/ˈræʃ.ən.əl.aɪz/
v.
hợp lý hóa; tái cơ cấu
Management rationalized operations to cut costs.
Ban quản lý hợp lý hóa hoạt động để cắt giảm chi phí.
Chi tiết
He rationalized the decision with data.Anh ấy hợp lý hóa quyết định bằng dữ liệu.
Đồng nghĩastreamlinejustify
Cụm hay dùngrationalize costsrationalize processesrationalize the workforcerationalize spending
Họ từrationalization (n.) sự hợp lý hóarational (adj.) hợp lýrationally (adv.) một cách hợp lý
Word-form: rationalize (v.) → rationalization (n.). Trong kinh doanh thường có nghĩa tái cơ cấu để tiết kiệm.
/ˈfɔːr.məl.aɪz/
v.
chính thức hóa
They formalized the partnership with a signed agreement.
Họ chính thức hóa quan hệ đối tác bằng một thỏa thuận ký kết.
Chi tiết
The company formalized its remote-work policy last quarter.Công ty đã chính thức hóa chính sách làm việc từ xa trong quý vừa rồi.
Đồng nghĩaofficializecodify
Cụm hay dùngformalize an agreementformalize proceduresformalize a relationshipformalize policies
Họ từformalization (n.) sự chính thức hóaformal (adj.) chính thứcformally (adv.) một cách chính thức
Word-form: formalize (v.) → formalization (n.). Phân biệt với 'official' (tính từ/danh từ).
/ˈmoʊ.bɪ.laɪz/
v.
huy động, triển khai
The CEO mobilized resources to meet the deadline.
Giám đốc điều hành đã huy động nguồn lực để đáp ứng thời hạn.
Chi tiết
The team mobilized quickly after the emergency.Nhóm đã triển khai nhanh chóng sau tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩadeployrally
Cụm hay dùngmobilize resourcesmobilize supportmobilize a teammobilize capital
Họ từmobilization (n.) sự huy độngmobile (adj.) di độngmobility (n.) tính linh động
Word-form: mobilize (v.) → mobilization (n.). Dùng trong cả ngữ cảnh kinh doanh và quân sự.
/ˈmæk.sɪ.maɪz/
v.
tối đa hóa
The strategy aims to maximize shareholder value.
Chiến lược nhằm tối đa hóa giá trị cổ đông.
Chi tiết
We maximized efficiency by automating repetitive tasks.Chúng tôi tối đa hóa hiệu quả bằng cách tự động hóa các tác vụ lặp.
Đồng nghĩaoptimizeenhance
Cụm hay dùngmaximize profitsmaximize efficiencymaximize outputmaximize potential
Họ từmaximization (n.) sự tối đa hóamaximum (n./adj.) tối đamaximal (adj.) cực đại
Word-form: maximize (v.) → maximization (n.). Đối nghĩa: minimize (v.) → minimization (n.).
/ˈjuː.t̬əl.aɪz/
v.
tận dụng, sử dụng
The team utilized every available resource.
Nhóm đã tận dụng mọi nguồn lực sẵn có.
Chi tiết
We can utilize the spare capacity for new orders.Chúng ta có thể tận dụng năng lực dự phòng cho các đơn hàng mới.
Đồng nghĩaemployleverage
Cụm hay dùngutilize resourcesutilize technologyutilize capacityfully utilize
Họ từutilization (n.) sự tận dụngutility (n.) tiện íchutilizable (adj.) có thể sử dụng được
Word-form: utilize (v.) → utilization (n.). Trang trọng hơn 'use'; phổ biến trong văn bản kinh doanh.
/diːˈsen.trəl.aɪz/
v.
phi tập trung hóa
The company decided to decentralize its operations.
Công ty quyết định phi tập trung hóa hoạt động của mình.
Chi tiết
Decentralizing authority improved team responsiveness.Phi tập trung hóa quyền lực đã cải thiện khả năng phản ứng của nhóm.
Đồng nghĩadistributedelegate
Cụm hay dùngdecentralize authoritydecentralize decision-makingdecentralize managementdecentralize operations
Họ từdecentralization (n.) sự phi tập trung hóacentral (adj.) trung tâmcentralize (v.) tập trung hóa
Word-form: decentralize (v.) → decentralization (n.). Đối nghĩa: centralize → centralization.
/ˈsen.trəl.aɪz/
v.
tập trung hóa
They centralized all data in one secure server.
Họ tập trung hóa tất cả dữ liệu vào một máy chủ bảo mật.
Chi tiết
Centralizing procurement reduced purchasing costs.Tập trung hóa việc mua sắm đã giảm chi phí thu mua.
Đồng nghĩaconsolidateunify
Cụm hay dùngcentralize datacentralize controlcentralize functionscentralize procurement
Họ từcentralization (n.) sự tập trung hóacentral (adj.) trung tâmcentrally (adv.) ở vị trí trung tâm
Word-form: centralize (v.) → centralization (n.). Thường đi cặp với decentralize trong bài đọc về quản trị.
/ˈɡloʊ.bəl.aɪz/
v.
toàn cầu hóa
Many firms globalize to access new markets.
Nhiều công ty toàn cầu hóa để tiếp cận thị trường mới.
Chi tiết
Globalizing the brand required significant investment.Toàn cầu hóa thương hiệu đòi hỏi đầu tư đáng kể.
Đồng nghĩainternationalizeexpand globally
Cụm hay dùngglobalize operationsglobalize the brandglobalize supply chainsrapidly globalize
Họ từglobalization (n.) toàn cầu hóaglobal (adj.) toàn cầuglobally (adv.) trên toàn cầu
Word-form: globalize (v.) → globalization (n.). Chủ đề thường gặp trong TOEIC Part 7 bài đọc kinh doanh.
/ˈspeʃ.əl.aɪz/
v.
chuyên môn hóa
Our firm specializes in corporate tax law.
Công ty chúng tôi chuyên về luật thuế doanh nghiệp.
Chi tiết
They specialize in manufacturing precision instruments.Họ chuyên sản xuất các dụng cụ đo lường chính xác.
Đồng nghĩafocus onconcentrate on
Cụm hay dùngspecialize in financespecialize in logisticshighly specializedspecialize in a field
Họ từspecialization (n.) sự chuyên môn hóaspecialist (n.) chuyên giaspecialty (n.) chuyên ngành
Word-form: specialize (v.) → specialization (n.). 'Specialize in' luôn đi với giới từ 'in'.
/kəˈmɜːr.ʃəl.aɪz/
v.
thương mại hóa
The startup aims to commercialize its new technology.
Công ty khởi nghiệp nhằm thương mại hóa công nghệ mới của mình.
Chi tiết
It takes years to commercialize a research breakthrough.Phải mất nhiều năm để thương mại hóa một đột phá nghiên cứu.
Đồng nghĩamarketmonetize
Cụm hay dùngcommercialize a productcommercialize technologycommercialize researchsuccessfully commercialize
Họ từcommercialization (n.) sự thương mại hóacommercial (adj.) thương mạicommercially (adv.) về mặt thương mại
Word-form: commercialize (v.) → commercialization (n.). Thường thấy trong bài đọc về startup và R&D.
/ˈhɑːr.mə.naɪz/
v.
hài hòa hóa, đồng bộ hóa
The two departments must harmonize their reporting systems.
Hai phòng ban phải đồng bộ hóa hệ thống báo cáo của họ.
Chi tiết
The merger required harmonizing company cultures.Việc sáp nhập đòi hỏi phải hài hòa hóa văn hóa công ty.
Đồng nghĩaalignsynchronize
Cụm hay dùngharmonize regulationsharmonize systemsharmonize standardsharmonize policies
Họ từharmonization (n.) sự hài hòa hóaharmony (n.) sự hài hòaharmonious (adj.) hài hòa
Word-form: harmonize (v.) → harmonization (n.). Phổ biến trong bối cảnh hợp nhất doanh nghiệp hoặc hội nhập quốc tế.
/ˈkʌs.tə.maɪz/
v.
tùy chỉnh, cá nhân hóa
Customers can customize their orders online.
Khách hàng có thể tùy chỉnh đơn đặt hàng trực tuyến.
Chi tiết
We customize software solutions to client needs.Chúng tôi tùy chỉnh giải pháp phần mềm theo nhu cầu khách hàng.
Đồng nghĩatailorpersonalize
Cụm hay dùngcustomize a productcustomize servicescustomize settingsfully customizable
Họ từcustomization (n.) sự tùy chỉnhcustom (adj.) theo đặt hàng riêngcustomizable (adj.) có thể tùy chỉnh
Word-form: customize (v.) → customization (n.). 'Custom-made' và 'customized' thường dùng thay nhau.
/riːˈɔːr.ɡən.aɪz/
v.
tái tổ chức, cơ cấu lại
The company reorganized its sales division.
Công ty đã tái tổ chức bộ phận bán hàng của mình.
Chi tiết
They reorganized workflows to improve efficiency.Họ cơ cấu lại quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩarestructureoverhaul
Cụm hay dùngreorganize departmentsreorganize operationsreorganize staffreorganize the company
Họ từreorganization (n.) sự tái tổ chứcorganization (n.) tổ chứcorganize (v.) tổ chức
Word-form: reorganize (v.) → reorganization (n.). Tiền tố 're-' = làm lại; phổ biến trong TOEIC Part 7 memo.
/lɪˈdʒɪt.ɪ.maɪz/
v.
hợp pháp hóa, công nhận tính hợp lệ
The audit legitimized the financial statements.
Cuộc kiểm toán đã xác nhận tính hợp lệ của báo cáo tài chính.
Chi tiết
A formal contract legitimizes the business arrangement.Một hợp đồng chính thức hợp pháp hóa thỏa thuận kinh doanh.
Đồng nghĩavalidatelegalize
Cụm hay dùnglegitimize claimslegitimize operationslegitimize authoritylegitimize a contract
Họ từlegitimization (n.) sự hợp pháp hóalegitimate (adj.) hợp pháplegitimacy (n.) tính hợp pháp
Word-form: legitimize (v.) → legitimization (n.). Phân biệt với 'legalize' — legitimize mang tính xác nhận, còn legalize mang tính pháp lý rõ ràng hơn.
/kəmˈpjuː.t̬ɚ.aɪz/
v.
tin học hóa, điện tử hóa
The hospital computerized its patient records.
Bệnh viện đã tin học hóa hồ sơ bệnh nhân.
Chi tiết
Computerizing inventory management reduced errors.Tin học hóa quản lý kho hàng đã giảm thiểu sai sót.
Đồng nghĩaautomatedigitize
Cụm hay dùngcomputerize recordscomputerize systemscomputerize operationsfully computerized
Họ từcomputerization (n.) sự tin học hóacomputer (n.) máy tínhcomputerized (adj.) đã được tin học hóa
Word-form: computerize (v.) → computerization (n.). Gần nghĩa với 'digitize' nhưng nhấn mạnh vào máy tính cụ thể hơn.
/ˈpraɪ.vɪ.taɪz/
v.
tư nhân hóa
The government privatized the national airline.
Chính phủ đã tư nhân hóa hãng hàng không quốc gia.
Chi tiết
Privatizing public services often reduces costs.Tư nhân hóa dịch vụ công thường giảm chi phí.
Đồng nghĩaderegulatetransfer
Cụm hay dùngprivatize industriesprivatize utilitiesprivatize a companypartially privatize
Họ từprivatization (n.) sự tư nhân hóaprivate (adj.) tư nhânprivately (adv.) một cách riêng tư
Word-form: privatize (v.) → privatization (n.). Đối nghĩa: nationalize → nationalization.
/ˈnæʃ.ən.əl.aɪz/
v.
quốc hữu hóa
The new government nationalized the oil industry.
Chính phủ mới đã quốc hữu hóa ngành dầu mỏ.
Chi tiết
Nationalizing assets raised revenue for the state.Quốc hữu hóa tài sản đã tăng doanh thu cho nhà nước.
Đồng nghĩaexpropriatesocialize
Cụm hay dùngnationalize banksnationalize industriesnationalize assetsfully nationalize
Họ từnationalization (n.) sự quốc hữu hóanational (adj.) quốc gianationality (n.) quốc tịch
Word-form: nationalize (v.) → nationalization (n.). Đối nghĩa: privatize → privatization.
/məˈnɑː.pəl.aɪz/
v.
độc quyền hóa, chiếm đoạt
The company tried to monopolize the regional market.
Công ty đã cố gắng độc quyền hóa thị trường khu vực.
Chi tiết
One supplier was monopolizing raw material supply.Một nhà cung cấp đang độc quyền nguồn cung nguyên liệu.
Đồng nghĩadominatecorner the market
Cụm hay dùngmonopolize the marketmonopolize resourcesmonopolize trademonopolize attention
Họ từmonopolization (n.) sự độc quyền hóamonopoly (n.) thế độc quyềnmonopolist (n.) nhà độc quyền
Word-form: monopolize (v.) → monopolization (n.). 'Monopoly' (n.) thường xuất hiện trong bài đọc kinh tế.
/ˌrev.əˈluː.ʃən.aɪz/
v.
cách mạng hóa
AI is revolutionizing the way we do business.
AI đang cách mạng hóa cách chúng ta kinh doanh.
Chi tiết
E-commerce revolutionized retail distribution.Thương mại điện tử đã cách mạng hóa phân phối bán lẻ.
Đồng nghĩatransformdisrupt
Cụm hay dùngrevolutionize an industryrevolutionize processesrevolutionize communicationrevolutionize healthcare
Họ từrevolutionization (n.) sự cách mạng hóarevolution (n.) cuộc cách mạngrevolutionary (adj.) mang tính cách mạng
Word-form: revolutionize (v.) → revolution (n.). Thường dùng để mô tả thay đổi lớn, đột phá trong ngành.
/ˈstræt.ɪ.dʒaɪz/
v.
lập chiến lược, hoạch định kế hoạch
The executive team strategized ahead of the merger.
Ban lãnh đạo đã lập chiến lược trước khi sáp nhập.
Chi tiết
We need to strategize before entering new markets.Chúng ta cần hoạch định kế hoạch trước khi thâm nhập thị trường mới.
Đồng nghĩaplandevise
Cụm hay dùngstrategize for growthstrategize with stakeholdersstrategize long-termstrategize a response
Họ từstrategy (n.) chiến lượcstrategic (adj.) mang tính chiến lượcstrategically (adv.) một cách chiến lược
Word-form: strategize (v.) → strategy (n.). Không có '-ization'; dùng 'strategy' thay thế cho danh từ.
/ˈsɪm.bəl.aɪz/
v.
tượng trưng cho, biểu trưng
The new logo symbolizes the company's innovation.
Logo mới tượng trưng cho sự đổi mới của công ty.
Chi tiết
The handshake symbolized a successful partnership.Cái bắt tay tượng trưng cho mối quan hệ đối tác thành công.
Đồng nghĩarepresentembody
Cụm hay dùngsymbolize successsymbolize growthsymbolize trustsymbolize change
Họ từsymbol (n.) biểu tượngsymbolic (adj.) mang tính biểu tượngsymbolism (n.) chủ nghĩa biểu tượng
Word-form: symbolize (v.) → symbol (n.). Không có dạng '-ization' thông dụng; dùng 'symbolism' thay thế.
/ˈpɜːr.sən.əl.aɪz/
v.
cá nhân hóa
The app personalizes content based on user behavior.
Ứng dụng cá nhân hóa nội dung dựa trên hành vi người dùng.
Chi tiết
Personalizing the offer increased conversion rates.Cá nhân hóa ưu đãi đã tăng tỷ lệ chuyển đổi.
Đồng nghĩacustomizetailor
Cụm hay dùngpersonalize an experiencepersonalize marketingpersonalize servicespersonalize recommendations
Họ từpersonalization (n.) sự cá nhân hóapersonal (adj.) cá nhânpersonally (adv.) cá nhân
Word-form: personalize (v.) → personalization (n.). Từ ngữ key trong marketing và customer experience.
/ˈloʊ.kəl.aɪz/
v.
bản địa hóa
We localize our software for each target market.
Chúng tôi bản địa hóa phần mềm cho từng thị trường mục tiêu.
Chi tiết
Localizing content boosts customer engagement overseas.Bản địa hóa nội dung thúc đẩy sự gắn kết của khách hàng ở nước ngoài.
Đồng nghĩaadapttranslate
Cụm hay dùnglocalize contentlocalize productslocalize marketinglocalize software
Họ từlocalization (n.) sự bản địa hóalocal (adj.) địa phươnglocally (adv.) ở địa phương
Word-form: localize (v.) → localization (n.). Phân biệt với 'translate' — localize bao gồm cả văn hóa và trải nghiệm người dùng.
/ˈlɪb.ɚ.əl.aɪz/
v.
tự do hóa
The government plans to liberalize trade regulations.
Chính phủ có kế hoạch tự do hóa các quy định thương mại.
Chi tiết
Liberalizing the market attracted foreign investors.Tự do hóa thị trường đã thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.
Đồng nghĩaderegulateopen up
Cụm hay dùngliberalize tradeliberalize marketsliberalize policiesliberalize regulations
Họ từliberalization (n.) sự tự do hóaliberal (adj.) tự doliberally (adv.) một cách phóng khoáng
Word-form: liberalize (v.) → liberalization (n.). Chủ đề phổ biến trong bài đọc kinh tế và thương mại quốc tế.
/ˈsɪŋ.krə.naɪz/
v.
đồng bộ hóa
Please synchronize your calendar with the team schedule.
Hãy đồng bộ hóa lịch của bạn với lịch của nhóm.
Chi tiết
The software synchronizes data across all devices.Phần mềm đồng bộ hóa dữ liệu trên tất cả các thiết bị.
Đồng nghĩaaligncoordinate
Cụm hay dùngsynchronize datasynchronize systemssynchronize schedulessynchronize operations
Họ từsynchronization (n.) sự đồng bộ hóasynchronous (adj.) đồng bộsynchronously (adv.) một cách đồng bộ
Word-form: synchronize (v.) → synchronization (n.). Viết tắt phổ biến: 'sync' trong ngữ cảnh IT.
/ˈaɪ.t̬əm.aɪz/
v.
liệt kê chi tiết, kê khai từng mục
Please itemize all expenses on the invoice.
Hãy liệt kê chi tiết tất cả chi phí trên hóa đơn.
Chi tiết
The auditor asked us to itemize each cost category.Kiểm toán viên yêu cầu chúng tôi kê khai từng danh mục chi phí.
Đồng nghĩaenumeratelist
Cụm hay dùngitemize expensesitemize costsitemize deductionsitemize a bill
Họ từitemization (n.) sự liệt kê chi tiếtitem (n.) mục, khoảnitemized (adj.) đã liệt kê chi tiết
Word-form: itemize (v.) → itemization (n.). 'Itemized receipt/invoice' = hóa đơn chi tiết từng mục — gặp nhiều trong TOEIC Part 7.
/ˈsʌb.sɪ.daɪz/
v.
trợ cấp, bao cấp
The government subsidizes public transportation.
Chính phủ trợ cấp cho giao thông công cộng.
Chi tiết
The company subsidized employee training programs.Công ty đã trợ cấp các chương trình đào tạo nhân viên.
Đồng nghĩafundsupport financially
Cụm hay dùngsubsidize exportssubsidize costssubsidize industriesheavily subsidize
Họ từsubsidization (n.) sự trợ cấpsubsidy (n.) khoản trợ cấpsubsidized (adj.) được trợ cấp
Word-form: subsidize (v.) → subsidization (n.) hoặc subsidy (n.). 'Subsidy' là danh từ thông dụng hơn 'subsidization'.
/ˈen.ɚ.dʒaɪz/
v.
tiếp năng lượng, khích lệ
The new incentive plan energized the sales team.
Kế hoạch khuyến khích mới đã tiếp thêm năng lượng cho đội bán hàng.
Chi tiết
The CEO's speech energized employees before the launch.Bài phát biểu của CEO đã khích lệ nhân viên trước lễ ra mắt.
Đồng nghĩamotivateinvigorate
Cụm hay dùngenergize the workforceenergize a teamenergize employeesenergize efforts
Họ từenergy (n.) năng lượngenergetic (adj.) năng độngenergetically (adv.) một cách năng động
Word-form: energize (v.) → energy (n.). Không có '-ization'; dùng trong bối cảnh lãnh đạo và quản trị nhân sự.
/ˈsɪs.tɪ.maɪz/
v.
hệ thống hóa
We must systemize the onboarding process.
Chúng ta phải hệ thống hóa quy trình tuyển dụng nhân sự mới.
Chi tiết
Systemizing workflows reduced training time.Hệ thống hóa quy trình làm việc đã giảm thời gian đào tạo.
Đồng nghĩaorganizestructure
Cụm hay dùngsystemize processessystemize datasystemize operationssystemize records
Họ từsystemization (n.) sự hệ thống hóasystem (n.) hệ thốngsystematic (adj.) có hệ thống
Word-form: systemize (v.) → systemization (n.). Gần nghĩa 'systematize' nhưng ngắn gọn hơn; cả hai đều được dùng.
/ˈvɪʒ.u.əl.aɪz/
v.
hình dung, trực quan hóa
Use charts to visualize the quarterly data.
Dùng biểu đồ để trực quan hóa dữ liệu hàng quý.
Chi tiết
The architect visualized the design before drafting.Kiến trúc sư đã hình dung thiết kế trước khi lập bản vẽ.
Đồng nghĩaenvisionillustrate
Cụm hay dùngvisualize datavisualize resultsvisualize a conceptvisualize the future
Họ từvisualization (n.) sự trực quan hóavisual (adj.) thuộc thị giácvisually (adv.) theo cách thị giác
Word-form: visualize (v.) → visualization (n.). Phổ biến trong lĩnh vực phân tích dữ liệu và thiết kế.
/ˈpiː.nəl.aɪz/
v.
phạt, chịu hình phạt
Late submissions will be penalized with a fee.
Nộp muộn sẽ bị phạt tiền.
Chi tiết
The contractor was penalized for missing the deadline.Nhà thầu bị phạt vì bỏ lỡ thời hạn.
Đồng nghĩasanctionfine
Cụm hay dùngpenalize violationspenalize late paymentspenalize non-compliancepenalize contractors
Họ từpenalization (n.) sự áp phạtpenalty (n.) hình phạtpenal (adj.) liên quan đến hình phạt
Word-form: penalize (v.) → penalization (n.) hoặc penalty (n.). 'Penalty clause' = điều khoản phạt — gặp trong hợp đồng TOEIC.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...