Từ vựng C1

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

privatize

/ˈpraɪ.vɪ.taɪz/ C1 TOEIC phổ biến #6108

Nghĩa

tư nhân hóa v.

Định nghĩa · To transfer ownership from the government to private individuals.

“The government privatized the national airline.”Chính phủ đã tư nhân hóa hãng hàng không quốc gia.

“Privatizing public services often reduces costs.”Tư nhân hóa dịch vụ công thường giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về cải cách kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: privatize (v.) → privatization (n.). Đối nghĩa: nationalize → nationalization.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...