Từ vựng C1

Chủ đề verbs abstract extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relinquish

/rɪˈlɪŋ.kwɪʃ/ C1 TOEIC phổ biến #6134

Nghĩa

từ bỏ, nhường lại (quyền, chức vụ) v.

Định nghĩa · To give up something voluntarily.

“She relinquished her role as department head.”Cô ấy từ bỏ vai trò trưởng phòng của mình.

“The CEO relinquished control to the new board.”CEO nhường quyền kiểm soát cho hội đồng mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Trang trọng và chủ động hơn 'give up'; hàm ý tiếc nuối hoặc tự nguyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...