EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adjectives extra › inadvertent
inadvertent
C1
adj.
📁 adjectives extra
TOEIC
vô ý, không cố ý
UK /ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt/
·
US /ˌɪn.ədˈvɜːr.tənt/
Not intentional; done by mistake.
The error was inadvertent and quickly corrected.
→ Lỗi là vô ý và được sửa nhanh chóng.
An inadvertent leak of data alarmed clients.
→ Rò rỉ dữ liệu vô ý khiến khách hàng lo ngại.
Đồng nghĩa
unintentional
accidental
unplanned
Collocations
inadvertent error
inadvertent disclosure
inadvertent omission
inadvertent breach
Họ từ
inadvertently (adv)
inadvertence (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả lỗi không cố ý trong bài viết.
Quan trọng trong văn bản pháp lý và kinh doanh khi giải thích lỗi không cố ý. Trái nghĩa: deliberate.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prudent
/ˈpruː.dənt/
thận trọng, khôn ngoan
lucid
/ˈluː.sɪd/
rõ ràng, dễ hiểu; (văn phong) mạch lạc
cohesive
/koʊˈhiː.sɪv/
gắn kết, liên kết chặt chẽ
succinct
/səkˈsɪŋkt/
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
arbitrary
/ˈɑːr.bɪ.trer.i/
tùy tiện, không có cơ sở rõ ràng
stringent
/ˈstrɪn.dʒənt/
nghiêm ngặt, chặt chẽ
profound
/prəˈfaʊnd/
sâu sắc, uyên thâm; có ảnh hưởng lớn
nominal
/ˈnɒm.ɪ.nəl/
trên danh nghĩa; không đáng kể (về giá/phí)
Có trong các bộ
✒️
Tính từ nâng cao (bổ sung)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...