EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adjectives extra › conducive
conducive
C1
adj.
📁 adjectives extra
TOEIC
thuận lợi, tạo điều kiện cho
UK /kənˈduː.sɪv/
·
US /kənˈduː.sɪv/
Helpful or favorable to a particular outcome.
A quiet office is conducive to focused work.
→ Văn phòng yên tĩnh thuận lợi cho làm việc tập trung.
The warm climate is conducive to outdoor events.
→ Khí hậu ấm áp thuận lợi cho các sự kiện ngoài trời.
Cấu tạo
Từ 'conducive' được hình thành từ 'conduct' (dẫn dắt) và hậu tố '-ive'.
Đồng nghĩa
favorable
helpful
beneficial
Collocations
conducive to learning
conducive environment
conducive atmosphere
conducive to growth
Họ từ
conduciveness (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về môi trường học tập hoặc làm việc.
Luôn dùng cấu trúc: conducive to + danh từ / V-ing. Không dùng một mình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prudent
/ˈpruː.dənt/
thận trọng, khôn ngoan
lucid
/ˈluː.sɪd/
rõ ràng, dễ hiểu; (văn phong) mạch lạc
cohesive
/koʊˈhiː.sɪv/
gắn kết, liên kết chặt chẽ
succinct
/səkˈsɪŋkt/
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
arbitrary
/ˈɑːr.bɪ.trer.i/
tùy tiện, không có cơ sở rõ ràng
stringent
/ˈstrɪn.dʒənt/
nghiêm ngặt, chặt chẽ
profound
/prəˈfaʊnd/
sâu sắc, uyên thâm; có ảnh hưởng lớn
nominal
/ˈnɒm.ɪ.nəl/
trên danh nghĩa; không đáng kể (về giá/phí)
Có trong các bộ
✒️
Tính từ nâng cao (bổ sung)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...