EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › quandary
quandary
C1
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
tình thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan
UK /ˈkwɑːn.dri/
·
US /ˈkwɑːn.dri/
A state of uncertainty or confusion.
Managers face a quandary over budget cuts.
→ Quản lý rơi vào thế khó về việc cắt ngân sách.
She was in a quandary about the offer.
→ Cô ấy phân vân khó xử về lời đề nghị.
Cấu tạo
Từ gốc Latin 'quando' có nghĩa là 'khi nào'.
Đồng nghĩa
dilemma
predicament
Collocations
face a quandary
be in a quandary
pose a quandary
deep quandary
ethical quandary
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả tình huống khó khăn trong IELTS.
Tình huống khó quyết định. Gần nghĩa dilemma/predicament.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predicament
/prɪˈdɪk.ə.mənt/
hoàn cảnh khó khăn, tình thế nan giải
plight
/plaɪt/
hoàn cảnh khốn khó, tình cảnh bi đát
impediment
/ɪmˈped.ɪ.mənt/
trở ngại, vật cản, rào cản
hindrance
/ˈhɪn.drəns/
sự cản trở, vật gây trở ngại
shortcoming
/ˈʃɔːrt.kʌm.ɪŋ/
thiếu sót, điểm yếu kém
pitfall
/ˈpɪt.fɔːl/
cạm bẫy, bẫy ẩn, rủi ro tiềm ẩn
fiasco
/fiˈæs.koʊ/
sự thất bại nhục nhã, trò hề thất bại
tribulation
/ˌtrɪb.jʊˈleɪ.ʃən/
gian khổ, thử thách khắc nghiệt
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...