EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › fiasco
fiasco
C1
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
sự thất bại nhục nhã, trò hề thất bại
UK /fiˈæs.koʊ/
·
US /fiˈæs.koʊ/
A humiliating failure or disaster.
The conference organization was a complete fiasco.
→ Công tác tổ chức hội nghị là một sự thất bại nhục nhã hoàn toàn.
The software rollout became an embarrassing fiasco.
→ Việc triển khai phần mềm trở thành một trò hề đáng xấu hổ.
Đồng nghĩa
debacle
disaster
farce
Collocations
complete fiasco
end in fiasco
organizational fiasco
turn into a fiasco
utter fiasco
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng để mô tả thất bại trong bài viết.
Fiasco mang sắc thái mỉa mai/hài hước hơn debacle. Mượn từ tiếng Ý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predicament
/prɪˈdɪk.ə.mənt/
hoàn cảnh khó khăn, tình thế nan giải
quandary
/ˈkwɑːn.dri/
tình thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan
plight
/plaɪt/
hoàn cảnh khốn khó, tình cảnh bi đát
impediment
/ɪmˈped.ɪ.mənt/
trở ngại, vật cản, rào cản
hindrance
/ˈhɪn.drəns/
sự cản trở, vật gây trở ngại
shortcoming
/ˈʃɔːrt.kʌm.ɪŋ/
thiếu sót, điểm yếu kém
pitfall
/ˈpɪt.fɔːl/
cạm bẫy, bẫy ẩn, rủi ro tiềm ẩn
tribulation
/ˌtrɪb.jʊˈleɪ.ʃən/
gian khổ, thử thách khắc nghiệt
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...