EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master problem › hindrance
hindrance
C1
n.
📁 nouns master problem
TOEIC
sự cản trở, vật gây trở ngại
UK /ˈhɪn.drəns/
·
US /ˈhɪn.drəns/
An obstacle or something that hinders progress.
Poor infrastructure is a hindrance to economic development.
→ Cơ sở hạ tầng kém là sự cản trở đối với phát triển kinh tế.
His reluctance proved a hindrance to the project.
→ Sự miễn cưỡng của anh ấy trở thành vật cản cho dự án.
Đồng nghĩa
impediment
obstacle
obstruction
Collocations
a hindrance to
prove a hindrance
major hindrance
without hindrance
act as a hindrance
Họ từ
hinder (v.)
hindered (adj.)
🎯
IELTS:
Nên nêu rõ hindrances trong các luận điểm của bạn.
Hinder (v.) → hindrance (n.). Dùng cấu trúc 'a hindrance to + N'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
predicament
/prɪˈdɪk.ə.mənt/
hoàn cảnh khó khăn, tình thế nan giải
quandary
/ˈkwɑːn.dri/
tình thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan
plight
/plaɪt/
hoàn cảnh khốn khó, tình cảnh bi đát
impediment
/ɪmˈped.ɪ.mənt/
trở ngại, vật cản, rào cản
shortcoming
/ˈʃɔːrt.kʌm.ɪŋ/
thiếu sót, điểm yếu kém
pitfall
/ˈpɪt.fɔːl/
cạm bẫy, bẫy ẩn, rủi ro tiềm ẩn
fiasco
/fiˈæs.koʊ/
sự thất bại nhục nhã, trò hề thất bại
tribulation
/ˌtrɪb.jʊˈleɪ.ʃən/
gian khổ, thử thách khắc nghiệt
Có trong các bộ
🧱
Danh từ khó khăn/trở ngại
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...