Từ vựng C1

Chủ đề verbs academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interrogate

/ɪnˈter.ə.ɡeɪt/ C1 TOEIC phổ biến #7239

Nghĩa

thẩm vấn; phân tích kỹ lưỡng (dữ liệu, giả thuyết) v.

Định nghĩa · To ask someone questions in a detailed way, often in a formal setting.

“Analysts must interrogate the data before drawing conclusions.”Các nhà phân tích phải phân tích kỹ dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.

“The committee interrogated the witness for three hours.”Ủy ban thẩm vấn nhân chứng trong ba giờ.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả quá trình điều tra trong bài viết.

Ghi chú · Trong học thuật, 'interrogate assumptions' = phân tích phê phán các giả định. Không chỉ nghĩa hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...