EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › hereby
hereby
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
bằng văn bản/hành động này; qua đây
UK /ˌhɪrˈbaɪ/
·
US /ˌhɪrˈbaɪ/
In this way; as a result of this action.
The parties hereby agree to the terms outlined above.
→ Các bên qua đây đồng ý với các điều khoản nêu trên.
You are hereby notified of the schedule change.
→ Bạn được thông báo qua đây về sự thay đổi lịch trình.
Cấu tạo
Từ gốc là 'here' và 'by', có nghĩa là qua đây.
Đồng nghĩa
by this means
by these presents
Collocations
hereby agree
hereby certify
hereby declare
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện tính trang trọng trong IELTS.
Đặc trưng của văn bản pháp lý/hợp đồng; luôn đứng ngay sau động từ chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
một cách tạm thời; có điều kiện
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...