EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › ostensibly
ostensibly
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
UK /ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
·
US /ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
seemingly true but not necessarily so.
The meeting was ostensibly held to review quarterly results.
→ Cuộc họp bề ngoài được tổ chức để xem xét kết quả quý.
He was ostensibly assigned as a consultant, not a manager.
→ Ông ta trên danh nghĩa được bổ nhiệm làm cố vấn, không phải quản lý.
Cấu tạo
Từ 'ostensible' (adj) + 'ly' (adv)
Đồng nghĩa
apparently
supposedly
Collocations
ostensibly designed to
ostensibly intended for
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn trong ý kiến.
Hàm ý hoài nghi: bề ngoài trông vậy nhưng thực tế có thể khác; khác 'apparently' ở sắc thái ngờ vực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
một cách tạm thời; có điều kiện
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...