EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › purportedly
purportedly
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
theo như được cho là; được cho là
UK /pərˈpɔːr.tɪd.li/
·
US /pərˈpɔːr.tɪd.li/
according to what is claimed or believed
The document was purportedly signed by the director.
→ Tài liệu được cho là đã được giám đốc ký.
The product purportedly reduces costs by thirty percent.
→ Sản phẩm được cho là giảm chi phí tới ba mươi phần trăm.
Đồng nghĩa
allegedly
supposedly
Collocations
purportedly signed
purportedly authorized
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh thông tin chưa được xác thực.
Mạnh hơn 'apparently'; người nói không xác nhận tính xác thực — thường xuất hiện trong văn bản pháp lý/tin tức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
một cách tạm thời; có điều kiện
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...