EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › provisionally
provisionally
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
một cách tạm thời; có điều kiện
UK /prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
·
US /prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
temporarily or conditionally.
The budget was provisionally approved pending final review.
→ Ngân sách được phê duyệt tạm thời, chờ xem xét cuối cùng.
She was provisionally assigned to lead the task force.
→ Bà ấy tạm thời được giao phụ trách nhóm công tác.
Cấu tạo
Từ 'provision' (n) + 'ally' (adv)
Đồng nghĩa
tentatively
conditionally
Collocations
provisionally approved
provisionally allocated
Họ từ
provisional (adj.)
provision (n.)
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự không chắc chắn trong kế hoạch.
Nhấn mạnh tính chưa chính thức/còn tùy thuộc; khác 'temporarily' ở chỗ còn chờ điều kiện xác nhận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...