EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › subsequently
subsequently
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
sau đó; tiếp theo
UK /ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
·
US /ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
after that; following in time or order.
The proposal was reviewed and subsequently approved.
→ Đề xuất được xem xét và sau đó được phê duyệt.
He left the firm and subsequently founded his own company.
→ Ông rời công ty và sau đó thành lập công ty riêng.
Đồng nghĩa
afterward
thereafter
Collocations
subsequently approved
subsequently revised
subsequently discovered
Họ từ
subsequent (adj.)
subsequence (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để chỉ trình tự trong IELTS.
Nhấn mạnh trình tự thời gian; trang trọng hơn 'then/later'. Đứng đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
một cách tạm thời; có điều kiện
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...