EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › expressly
expressly
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
UK /ɪkˈsprɛs.li/
·
US /ɪkˈsprɛs.li/
in a clear and definite way; specifically.
The clause was expressly designed to limit liability.
→ Điều khoản được đặc biệt thiết kế để giới hạn trách nhiệm.
Sharing credentials is expressly forbidden by policy.
→ Việc chia sẻ thông tin đăng nhập bị chính sách cấm rõ ràng.
Đồng nghĩa
explicitly
specifically
Collocations
expressly forbidden
expressly authorized
expressly stated
Họ từ
express (adj./v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'expressly' để nhấn mạnh trong bài nói.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý; mạnh hơn 'clearly' — hàm ý chủ tâm và dứt khoát.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
provisionally
/prəˈvɪʒ.ən.əl.i/
một cách tạm thời; có điều kiện
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...