Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boy

/bɔɪ/ A1

Nghĩa

cậu bé danh từ

Định nghĩa · A young male child.

“The boy is playing.”Cậu bé đang chơi.

“He is a smart boy.”Nó là một cậu bé thông minh.

Đồng nghĩa ladyouth
Trái nghĩa girl
Cụm hay dùng little boyyoung boy

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trẻ em trong IELTS.

Ghi chú · Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...