Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #382

boy

/bɔi/

danh từ

  • con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
  • học trò trai, học sinh nam
  • người đầy tớ trai-(thân mật) bạn thân
    • my boy: bạn tri kỷ của tôi
  • người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
  • (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
    • the bottle of the boy: một chai sâm banh

thành ngữ

  1. big boy
    • (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm
    • (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
  2. fly boy
    • người lái máy bay
Biến thể từ boys số nhiều
Đồng nghĩa ladyouthmale child
Trái nghĩa girl
Định nghĩa tiếng Anh

n. a friendly informal reference to a grown man\nn. (ethnic slur) offensive and disparaging term for Black man

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...