EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › diligently
diligently
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
một cách cần mẫn; siêng năng
UK /ˈdɪl.ɪ.dʒənt.li/
·
US /ˈdɪl.ɪ.dʒənt.li/
In a hardworking and careful manner.
The auditors diligently reviewed every financial record.
→ Các kiểm toán viên cần mẫn xem xét từng hồ sơ tài chính.
She diligently followed up with each client after the meeting.
→ Cô ấy siêng năng theo dõi từng khách hàng sau cuộc họp.
Cấu tạo
Từ gốc là 'diligent' và thêm đuôi '-ly' để chỉ cách thức.
Đồng nghĩa
assiduously
conscientiously
Collocations
diligently reviewed
diligently pursued
work diligently
Họ từ
diligent (adj.)
diligence (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự nỗ lực trong IELTS.
Thường xuất hiện trong thư giới thiệu/đánh giá nhân sự TOEIC; biểu thị nỗ lực bền bỉ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...