EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs formal master › nominally
nominally
C1
adv.
📁 adverbs formal master
TOEIC
trên danh nghĩa; về mặt hình thức
UK /ˈnɒm.ɪ.nəl.i/
·
US /ˈnɒm.ɪ.nəl.i/
In name only; not truly or fully.
She is nominally the project lead but has limited authority.
→ Bà ấy trên danh nghĩa là trưởng dự án nhưng có quyền hạn hạn chế.
The fee is nominally set at one dollar to formalize the transfer.
→ Phí được ấn định trên danh nghĩa là một đô la để chính thức hóa việc chuyển nhượng.
Cấu tạo
Từ 'nominal' + đuôi '-ly'
Đồng nghĩa
in name only
formally
Collocations
nominally in charge
nominally priced
nominally independent
Họ từ
nominal (adj.)
nominate (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt trong IELTS Writing.
Hàm ý chức danh/vai trò có nhưng không đi kèm với quyền lực thực sự; gần với 'in name only'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
henceforth
/ˌhɛnsˈfɔːrθ/
kể từ đây; từ nay về sau
hereby
/ˌhɪrˈbaɪ/
bằng văn bản/hành động này; qua đây
whereby
/wɛrˈbaɪ/
theo đó; bằng cách đó
ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
purportedly
/pərˈpɔːr.tɪd.li/
theo như được cho là; được cho là
seemingly
/ˈsiː.mɪŋ.li/
có vẻ như; dường như
subsequently
/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/
sau đó; tiếp theo
expressly
/ɪkˈsprɛs.li/
một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích
Có trong các bộ
🔁
Trạng từ trang trọng
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...