Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vis-à-vis

/ˌviːz ə ˈviː/ C1 TOEIC phổ biến #7388

Nghĩa

so sánh với; liên quan đến; đối chiếu với phr.

Định nghĩa · In relation to; compared with.

“Our costs are low vis-à-vis industry benchmarks.”Chi phí của chúng tôi thấp so với chuẩn ngành.

“The report examines our position vis-à-vis competitors.”Báo cáo xem xét vị thế của chúng tôi đối chiếu với đối thủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong IELTS Writing.

Ghi chú · Từ tiếng Pháp gốc Latin, nghĩa 'mặt đối mặt'. Trong kinh doanh dùng như 'so với' hoặc 'liên quan đến'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...