Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

per annum

/pɝː ˈænəm/ C1 TOEIC phổ biến #7398

Nghĩa

mỗi năm; hàng năm phr.

Định nghĩa · Each year; annually.

“The interest rate is 5% per annum.”Lãi suất là 5% mỗi năm.

“Salaries are reviewed per annum in January.”Lương được xem xét hàng năm vào tháng Một.

Đồng nghĩa annuallyper yearyearly

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Viết tắt 'p.a.' trong hợp đồng tài chính. Đồng nghĩa 'annually' nhưng trang trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...