Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habeas corpus

/ˌheɪbiæs ˈkɔːrpəs/ C1 TOEIC phổ biến #7411

Nghĩa

lệnh đưa ra tòa xét xử; quyền được xét xử hợp pháp phr.

Định nghĩa · A legal order to bring someone to court.

“The attorney filed a habeas corpus petition on behalf of the client.”Luật sư nộp đơn yêu cầu xét xử hợp pháp thay mặt thân chủ.

“Habeas corpus ensures no one can be detained indefinitely without trial.”Quyền được xét xử đảm bảo không ai bị giam giữ vô thời hạn mà không ra tòa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện kiến thức pháp lý trong bài viết.

Ghi chú · Một trong những nguyên tắc pháp lý căn bản nhất. Gặp trong văn bản pháp lý công ty khi quyền của nhân viên bị vi phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...