EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› latin business › habeas corpus
habeas corpus
C1
phr.
📁 latin business
TOEIC
lệnh đưa ra tòa xét xử; quyền được xét xử hợp pháp
UK /ˌheɪbiæs ˈkɔːrpəs/
·
US /ˌheɪbiæs ˈkɔːrpəs/
A legal order to bring someone to court.
The attorney filed a habeas corpus petition on behalf of the client.
→ Luật sư nộp đơn yêu cầu xét xử hợp pháp thay mặt thân chủ.
Habeas corpus ensures no one can be detained indefinitely without trial.
→ Quyền được xét xử đảm bảo không ai bị giam giữ vô thời hạn mà không ra tòa.
Đồng nghĩa
right to trial
writ of habeas corpus
Collocations
file habeas corpus
habeas corpus petition
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện kiến thức pháp lý trong bài viết.
Một trong những nguyên tắc pháp lý căn bản nhất. Gặp trong văn bản pháp lý công ty khi quyền của nhân viên bị vi phạm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
per se
/pɝː ˈseɪ/
tự bản thân nó; về bản chất
vis-à-vis
/ˌviːz ə ˈviː/
so sánh với; liên quan đến; đối chiếu với
status quo
/ˌsteɪtəs ˈkwoʊ/
hiện trạng; tình trạng hiện tại (không thay đổi)
de facto
/deɪ ˈfæktoʊ/
trên thực tế (dù không chính thức về mặt pháp lý)
bona fide
/ˌboʊnə ˈfaɪd/
chân thực; hợp pháp; ngay tình
ad hoc
/ˌæd ˈhɑːk/
tạm thời; đặc biệt; được lập ra cho mục đích cụ thể
prima facie
/ˌpraɪmə ˈfeɪʃi/
thoạt nhìn; bề ngoài có vẻ; dựa trên bằng chứng ban đầu
quid pro quo
/ˌkwɪd proʊ ˈkwoʊ/
sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện
Có trong các bộ
🏛️
Cụm Latin trong kinh doanh
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...