EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › defray
defray
C2
v.
📁 finance mastery
TOEIC
trang trải, chịu chi phí
UK /dɪˈfreɪ/
·
US /dɪˈfreɪ/
To pay for or cover costs.
The grant will defray part of the research costs.
→ Khoản tài trợ sẽ trang trải một phần chi phí nghiên cứu.
Donations help defray administrative expenses.
→ Quyên góp giúp trang trải chi phí hành chính.
Đồng nghĩa
cover
bear
meet
Collocations
defray costs
defray expenses
defray the cost of
help defray
Họ từ
defrayal (n.) sự trang trải chi phí
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả chi phí trong IELTS.
Formal; hay gặp trong văn bản tài trợ, hợp đồng tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...