EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › receivership
receivership
C2
n.
📁 finance mastery
TOEIC
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
UK /rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
·
US /rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
The state of being managed by a receiver due to bankruptcy.
The bank placed the insolvent firm in receivership.
→ Ngân hàng đưa công ty mất khả năng trả nợ vào quản lý tư pháp.
Receivership allows creditors to recover their assets.
→ Tiếp quản tư pháp giúp chủ nợ thu hồi tài sản.
Đồng nghĩa
administration
custodianship
Collocations
go into receivership
place in receivership
appoint a receiver
exit receivership
Họ từ
receiver (n.) người quản lý tư pháp
receive (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả tình trạng tài chính trong IELTS Writing.
Receiver do tòa hoặc chủ nợ bổ nhiệm để quản lý/thu hồi tài sản.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...