EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › abatement
abatement
C2
n.
📁 finance mastery
TOEIC
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
UK /əˈbeɪt.mənt/
·
US /əˈbeɪt.mənt/
a reduction in something, especially taxes or costs
A tax abatement was granted to attract new businesses.
→ Miễn giảm thuế được cấp để thu hút doanh nghiệp mới.
The landlord offered a rent abatement during renovations.
→ Chủ nhà giảm tiền thuê trong thời gian cải tạo.
Đồng nghĩa
reduction
relief
rebate
Collocations
tax abatement
rent abatement
noise abatement
abatement of debt
abatement order
Họ từ
abate (v.) giảm, làm dịu bớt
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả các biện pháp giảm chi phí trong bài viết.
Hay gặp trong bất động sản (rent abatement) và chính sách thuế (tax abatement).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...