EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › sequestration
sequestration
C2
n.
📁 finance mastery
TOEIC
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
UK /ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
·
US /ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
The act of seizing assets or reducing budgets by law.
Sequestration froze federal spending across all departments.
→ Cắt giảm tự động đóng băng chi tiêu liên bang toàn bộ các bộ.
Asset sequestration was ordered pending the fraud trial.
→ Tịch biên tài sản được ra lệnh chờ phiên tòa gian lận.
Đồng nghĩa
seizure
confiscation
impoundment
Collocations
budget sequestration
asset sequestration
sequestration order
automatic sequestration
Họ từ
sequester (v.) tịch biên, phong tỏa tài sản
sequestered (adj.) bị tịch biên
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả biện pháp tài chính trong IELTS Writing.
Trong ngân sách Mỹ: sequestration = cắt giảm chi tiêu tự động khi vượt trần.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...