EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › sinking fund
sinking fund
C2
n.
📁 finance mastery
TOEIC
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
UK /ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
·
US /ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
A fund set aside for debt repayment.
A sinking fund ensures bond repayment at maturity.
→ Quỹ tích lũy đảm bảo trả trái phiếu khi đáo hạn.
Annual contributions to the sinking fund reduce default risk.
→ Đóng góp hàng năm vào quỹ tích lũy giảm rủi ro vỡ nợ.
Đồng nghĩa
reserve fund
redemption fund
Collocations
establish a sinking fund
sinking fund provision
sinking fund payment
bond sinking fund
Họ từ
sink (v.) tích lũy để trả nợ
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả kế hoạch tài chính trong bài viết.
Issuer trích tiền định kỳ vào sinking fund → trả nợ/mua lại trái phiếu trước hạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...