EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › subordination
subordination
C2
n.
📁 finance mastery
TOEIC
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
UK /səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
·
US /səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
The arrangement of priorities in debt repayment.
Subordination agreements protect senior lenders first.
→ Thỏa thuận thứ bậc bảo vệ chủ nợ cấp cao trước.
Junior debt holders accepted subordination to secure the deal.
→ Chủ nợ cấp thấp chấp nhận xếp hạng sau để chốt thỏa thuận.
Đồng nghĩa
ranking
priority ordering
Collocations
subordination agreement
debt subordination
subordination clause
senior/junior subordination
Họ từ
subordinate (v./adj.) xếp thứ bậc sau
subordinated debt (n.) nợ cấp thấp
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả cấu trúc tài chính trong IELTS.
Senior debt được trả trước; subordinated/junior debt nhận phần còn lại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
escheat
/ɪsˈtʃiːt/
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...