EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› finance mastery › escheat
escheat
C2
n./v.
📁 finance mastery
TOEIC
tài sản sung công quỹ nhà nước (do không có người thừa kế)
UK /ɪsˈtʃiːt/
·
US /ɪsˈtʃiːt/
Property that reverts to the state due to lack of heirs.
Dormant accounts are subject to escheat laws.
→ Tài khoản ngủ đông chịu sự điều chỉnh của luật sung công.
Unclaimed dividends may escheat to the state after years.
→ Cổ tức không được nhận có thể sung công sau nhiều năm.
Cấu tạo
Từ gốc Latin 'excadere' có nghĩa là 'rơi ra'.
Đồng nghĩa
forfeiture
reversion
Collocations
escheat laws
subject to escheat
escheat to the state
unclaimed property escheat
Họ từ
escheatable (adj.) có thể bị sung công
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về tài sản và luật pháp.
Phổ biến trong luật tài chính Mỹ: tài sản bỏ hoang lâu → nhà nước quản lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
defray
/dɪˈfreɪ/
trang trải, chịu chi phí
receivership
/rɪˈsiː.vər.ʃɪp/
tình trạng do người quản lý tư pháp điều hành (khi công ty vỡ nợ)
abatement
/əˈbeɪt.mənt/
giảm thuế/tiền thuê, giảm nhẹ nghĩa vụ tài chính
subordination
/səˌbɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
sắp xếp thứ tự ưu tiên trả nợ (chủ nợ cấp thấp nhường cấp cao)
sinking fund
/ˈsɪŋ.kɪŋ fʌnd/
quỹ trả nợ tích lũy, quỹ dự phòng hoàn trả trái phiếu
sequestration
/ˌsiː.kwɛˈstreɪ.ʃən/
tịch biên tài sản; cắt giảm ngân sách tự động theo luật
Có trong các bộ
💹
Tài chính bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...