EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns amount › glut
glut
C1
n.
📁 nouns amount
TOEIC
tình trạng dư thừa, cung vượt cầu
UK /ɡlʌt/
·
US /ɡlʌt/
A situation where there is more of something than needed.
A glut of oil drove prices down sharply.
→ Tình trạng dư thừa dầu khiến giá giảm mạnh.
The market faced a glut of unsold inventory.
→ Thị trường đối mặt với hàng tồn kho dư thừa.
Cấu tạo
Từ 'glut' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'gluttire', nghĩa là ăn uống tham lam.
Đồng nghĩa
surplus
oversupply
Collocations
a glut of
market glut
supply glut
glut of products
oil glut
Họ từ
glut (v.)
glutted (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'glut' để mô tả tình trạng dư thừa trong bài viết.
Hàm ý tiêu cực: dư thừa dẫn đến mất giá trị; ngược với 'shortage/dearth'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
array
/əˈreɪ/
dãy, tập hợp đa dạng
plethora
/ˈplɛθ.ɚ.ə/
vô số, quá nhiều
myriad
/ˈmɪr.i.əd/
vô số, muôn vàn
influx
/ˈɪn.flʌks/
dòng chảy vào, luồng nhập đến ồ ạt
subset
/ˈsʌb.sɛt/
tập con, nhóm nhỏ trong một tập lớn hơn
fraction
/ˈfræk.ʃən/
phần nhỏ, một phần rất ít
abundance
/əˈbʌn.dəns/
sự dồi dào, phong phú
scarcity
/ˈskɛr.sɪ.ti/
sự khan hiếm, thiếu thốn
Có trong các bộ
📐
Danh từ số lượng/phạm vi
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...