EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns amount › abundance
abundance
C1
n.
📁 nouns amount
TOEIC
sự dồi dào, phong phú
UK /əˈbʌn.dəns/
·
US /əˈbʌn.dəns/
a large quantity or supply of something.
The region has an abundance of natural resources.
→ Vùng này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
An abundance of data supports the conclusion.
→ Dữ liệu dồi dào hỗ trợ kết luận đó.
Đồng nghĩa
profusion
plenty
Collocations
an abundance of
in abundance
natural abundance
an abundance of evidence
abundance of opportunity
Họ từ
abundant (adj.)
abundantly (adv.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự phong phú trong bài viết.
'in abundance' = rất nhiều, có sẵn dồi dào; tích cực hơn 'plethora' (không hàm ý quá mức).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
array
/əˈreɪ/
dãy, tập hợp đa dạng
plethora
/ˈplɛθ.ɚ.ə/
vô số, quá nhiều
myriad
/ˈmɪr.i.əd/
vô số, muôn vàn
influx
/ˈɪn.flʌks/
dòng chảy vào, luồng nhập đến ồ ạt
subset
/ˈsʌb.sɛt/
tập con, nhóm nhỏ trong một tập lớn hơn
fraction
/ˈfræk.ʃən/
phần nhỏ, một phần rất ít
glut
/ɡlʌt/
tình trạng dư thừa, cung vượt cầu
scarcity
/ˈskɛr.sɪ.ti/
sự khan hiếm, thiếu thốn
Có trong các bộ
📐
Danh từ số lượng/phạm vi
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...