Từ vựng C1

Chủ đề nouns amount · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abundance

/əˈbʌn.dəns/ C1 TOEIC phổ biến #7775

Nghĩa

sự dồi dào, phong phú n.

Định nghĩa · a large quantity or supply of something.

“The region has an abundance of natural resources.”Vùng này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

“An abundance of data supports the conclusion.”Dữ liệu dồi dào hỗ trợ kết luận đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · 'in abundance' = rất nhiều, có sẵn dồi dào; tích cực hơn 'plethora' (không hàm ý quá mức).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...