Từ vựng B2

Chủ đề body-parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn the other cheek

/tɜːrn ðə ˈʌðər tʃiːk/ B2

Nghĩa

không trả đũa, nhịn nhục, tha thứ khi bị đối xử tệ idiom

Định nghĩa · to respond to aggression without retaliation

“Instead of arguing, she chose to turn the other cheek.”Thay vì cãi nhau, cô ấy chọn cách bỏ qua.

“It's hard to turn the other cheek when someone betrays your trust.”Thật khó để nhịn nhục khi ai đó phản bội lòng tin của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tha thứ trong IELTS.

Ghi chú · Từ Kinh Thánh: khi bị tát má này, đưa má kia ra. Nghĩa là chủ động không trả thù mà tha thứ. Thường gắn với đức tin hoặc lý tưởng đạo đức cao cả; dùng khá rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...