Từ vựng B2

Chủ đề effort-difficulty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang in there

/hæŋ ɪn ðeər/ B2

Nghĩa

kiên trì, đừng bỏ cuộc dù tình hình khó khăn idiom

Định nghĩa · To keep going despite difficulties or challenges.

“The first year of medical school is tough, but hang in there.”Năm đầu trường y rất vất vả, nhưng hãy cứ kiên trì nhé.

“She's going through a rough patch, but she's hanging in there.”Cô ấy đang trải qua giai đoạn khó khăn nhưng vẫn đang cố gắng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi khuyên nhủ ai đó kiên trì.

Ghi chú · Hình ảnh bám chặt không buông tay. Dùng để động viên ai đó vượt qua giai đoạn khó; sắc thái khuyến khích, thân thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...