Từ vựng B2

Chủ đề effort-difficulty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the ball rolling

/kiːp ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/ B2

Nghĩa

duy trì tiến độ, tiếp tục nỗ lực để mọi thứ không bị đình trệ idiom

Định nghĩa · To continue making progress or effort.

“We need to keep the ball rolling if we want to meet the deadline.”Chúng ta cần duy trì tiến độ nếu muốn kịp hạn chót.

“Good teamwork keeps the ball rolling even through tough times.”Teamwork tốt giúp duy trì tiến độ ngay cả trong thời điểm khó khăn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tiến bộ trong dự án.

Ghi chú · Hình ảnh quả bóng đang lăn phải được giữ cho tiếp tục chuyển động. Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc không để mọi thứ dừng lại; sắc thái tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...