swim against the tide
Nghĩa
Định nghĩa · To do something different from what most people do.
“Starting a bookstore today means swimming against the tide.”Mở hiệu sách ngày nay là đang đi ngược dòng xu thế.
“She swam against the tide by refusing to follow the trend.”Cô ấy đi ngược dòng khi từ chối làm theo xu hướng chung.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự độc đáo trong quyết định.
Ghi chú · Hình ảnh bơi ngược dòng — rất tốn sức và khó khăn. Dùng khi ai đó kiên trì làm điều khó, đi ngược lại số đông hoặc hoàn cảnh bất lợi.