Từ vựng B2

Chủ đề effort-difficulty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoulder the burden

/ˈʃoʊldər ðə ˈbɜːrdən/ B2

Nghĩa

gánh chịu trách nhiệm nặng nề hoặc khó khăn idiom

Định nghĩa · to take on a heavy responsibility or difficulty

“He shouldered the burden of supporting his entire family alone.”Anh ấy một mình gánh chịu trách nhiệm nuôi cả gia đình.

“They shared the burden so no one had to carry it alone.”Họ cùng chia sẻ gánh nặng để không ai phải chịu đựng một mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Hình ảnh đặt gánh nặng lên vai. Dùng khi ai đó nhận trách nhiệm nặng nề, thường là cho người khác; sắc thái tích cực, khâm phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...