shoulder the burden
Nghĩa
Định nghĩa · to take on a heavy responsibility or difficulty
“He shouldered the burden of supporting his entire family alone.”Anh ấy một mình gánh chịu trách nhiệm nuôi cả gia đình.
“They shared the burden so no one had to carry it alone.”Họ cùng chia sẻ gánh nặng để không ai phải chịu đựng một mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm trong bài viết hoặc nói.
Ghi chú · Hình ảnh đặt gánh nặng lên vai. Dùng khi ai đó nhận trách nhiệm nặng nề, thường là cho người khác; sắc thái tích cực, khâm phục.