Kho từ › effort-difficulty › push through

push through

B2 idiom 📁 effort-difficulty
cố sức vượt qua khó khăn, tiếp tục dù gặp trở ngại
UK /pʊʃ θruː/ · US /pʊʃ θruː/
to continue despite difficulties or obstacles
Even when exhausted, he pushed through and finished the marathon.
→ Dù kiệt sức, anh ấy vẫn cố sức vượt qua và hoàn thành cuộc đua marathon.
We pushed through the challenges and delivered the project on time.→ Chúng tôi đã vượt qua mọi thách thức và giao sản phẩm đúng hạn.
Đồng nghĩa
press onperseverepower through
Collocations
push through the painpush through challenges
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về sự kiên trì trong IELTS.
Hình ảnh đẩy người qua chướng ngại vật. Phổ biến trong văn nói, thể thao, công việc. Sắc thái rất tích cực, quyết tâm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...