over a barrel
Nghĩa
Định nghĩa · to be in a difficult situation with no options
“They had us over a barrel — we had no choice but to accept their terms.”Họ đã đẩy chúng tôi vào thế bí — chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài chấp nhận điều kiện của họ.
“Without a backup supplier, the company was over a barrel.”Không có nhà cung cấp dự phòng, công ty rơi vào thế bí.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tình huống khó khăn.
Ghi chú · Nguồn gốc có thể từ việc phạt bằng cách đặt người lên thùng phuy. Dùng khi ai đó không có lực đàm phán, bị ép vào tình thế bất lợi hoàn toàn.