Kho từ › anger-conflict › add fuel to the fire

add fuel to the fire /æd ˈfjuːəl tə ðə ˈfaɪər/

B2 idiom 📁 anger-conflict
đổ thêm dầu vào lửa, làm tình hình căng thẳng hơn
Criticizing her in public would only add fuel to the fire.
→ Chỉ trích cô ấy trước đám đông chỉ đổ thêm dầu vào lửa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...