Kho từ › anger-conflict › at each other's throats

at each other's throats /æt ˈiːtʃ ˈʌðərz θrəʊts/

B2 idiom 📁 anger-conflict
cãi nhau kịch liệt, xung đột gay gắt với nhau
The two siblings have been at each other's throats all morning.
→ Hai anh em đã cãi nhau kịch liệt suốt cả buổi sáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...