Kho từ › anger-conflict › come to blows

come to blows /kʌm tə bləʊz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
leo thang thành xung đột thực sự, đánh nhau hoặc cãi nhau dữ dội
The argument became so heated that they almost came to blows.
→ Cuộc tranh cãi trở nên căng thẳng đến mức họ gần như đánh nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...