Kho từ › luck-opportunity › nothing ventured, nothing gained

nothing ventured, nothing gained /ˈnʌθɪŋ ˈvɛntʃərd ˈnʌθɪŋ ɡeɪnd/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
không thử thì không bao giờ được; không liều thì không thắng
I know it's risky, but nothing ventured, nothing gained.
→ Tôi biết có rủi ro, nhưng không thử thì không bao giờ được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...