Kho từ › luck-opportunity › burn your bridges

burn your bridges /bɜːn jɔːr ˈbrɪdʒɪz/

B2 idiom 📁 luck-opportunity
phá hủy cơ hội quay lại; cắt đứt mọi con đường lui
Don't burn your bridges with your old employer — you may need them later.
→ Đừng phá hủy mối quan hệ với công ty cũ — biết đâu sau này bạn cần họ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...